Mức lương cơ bản tại Nhật Bản tính đến thời điểm hiện nay đang ở mức bao nhiêu? Ở đâu thì có mức lương cao nhất? Thông tin chi tiết…
Mức lương cơ bản tại Nhật Bản hiện nay đang ở mức bao nhiêu?. Vùng miền nào của Nhật hiện nay đang sở hữu mức lương tối thiểu theo giờ cao nhất?. Đọc hết bài viết này là các bạn sẽ nắm được luôn nhé!
Bài viết tham khảo:
1. Mức lương cơ bản tại Nhật Bản cụ thể theo 47 tỉnh, thành phố

Có tất cả 47 tỉnh, thành phố phân thành 9 vùng miền của Nhật Bản
Nhật Bản là một trong những quốc gia sở hữu nền kinh tế phát triển nhất trên thế giới. Với thế mạnh chủ yếu đến từ chính sách tập trung đầu tư và phát triển công nghệ khoa học. Song song với việc đẩy mạnh nền công nghiệp xuất khẩu hàng hóa.
Tính đến thời điểm hiện nay, mức lương cơ bản tại Nhật Bản hay mức lương theo giờ tối thiểu trung bình của cả nước là 901 Yen / giờ (tương đương với 194.885,98 VND). Tuy nhiên trên thực tế, mức lương này ở mỗi tỉnh, thành phố của Nhật lại có sự khác nhaU.
Bảng thống kê chi tiết
Sau đây là bảng lương theo giờ tối thiểu được cập nhật mới hiện nay. Được sắp xếp theo thứ tự từ tỉnh có mức lương cao nhất đến thấp nhất: (Đơn vị: Yên)
STT |
Tỉnh, thành phố tại Nhật Bản |
Mức lương tối thiểu |
1 | Tokyo (東 京) | 1.013円 |
2 | Kanagawa (神奈川) | 1.011円 |
3 | Osaka (大 阪) | 964円 |
4 | Saitama (埼 玉) | 926円 |
5 | Aichi (愛 知) | 926円 |
6 | Chiba (千 葉) | 923円 |
7 | Kyoto (京 都) | 909円 |
8 | Hyogo (兵 庫) | 899円 |
9 | Shizuoka (静 岡) | 885円 |
10 | Mie (三 重) | 873円 |
11 | Hiroshima (広 島) | 871円 |
12 | Shiga (滋 賀) | 866円 |
13 | Hokkaido (北海道) | 861円 |
14 | Tochigi (栃 木) | 853円 |
15 | Gifu (岐 阜) | 851円 |
16 | Ibaraki (茨 城) | 849円 |
17 | Toyama (富 山) | 848円 |
18 | Nagano (長 野) | 848円 |
19 | Fukuoka (福 岡) | 841円 |
20 | Yamanashi (山 梨) | 837円 |
21 | Nara (奈 良) | 837円 |
22 | Gunma (群 馬) | 835円 |
23 | Okayama (岡 山) | 833円 |
24 | Ishikawa (石 川) | 832円 |
25 | Niigata (新 潟) | 830円 |
26 | Wakayama (和歌山) | 830円 |
27 | Fukui (福 井) | 829円 |
28 | Yamaguchi (山 口) | 829円 |
29 | Miyagi (宮 城) | 824円 |
30 | Kagawa (香 川) | 818円 |
31 | Fukushima (福 島) | 798円 |
32 | Tokushima (徳 島) | 793円 |
33 | Aomori (青 森) | 790円 |
34 | Iwate (岩 手) | 790円 |
35 | Akita (秋 田) | 790円 |
36 | Yamagata (山 形) | 790円 |
37 | Tottori (鳥 取) | 790円 |
38 | Shimane (島 根) | 790円 |
39 | Ehime (愛 媛) | 790円 |
40 | Kochi (高 知) | 790円 |
41 | Saga (佐 賀) | 790円 |
42 | Nagasaki (長 崎) | 790円 |
43 | Kumamoto (熊 本) | 790円 |
44 | Oita (大 分) | 790円 |
45 | Miyazaki (宮 崎) | 790円 |
46 | Kagoshima (鹿児島) | 790円 |
47 | Okinawa (沖 縄) | 790円 |
Nhận xét:
- Về tổng thể, tính tới thời điểm hiện nay, mức lương theo giờ tối thiểu của Nhật Bản rơi vào khoảng từ 790 Yen / giờ (xấp xỉ 171 nghìn VND) tới 1,013 Yen / giờ (gần 220 nghìn VND).
- Nếu lấy mức lương cơ bản của Nhật Bản trung bình trên cả nước (tức 901 Yen / giờ) làm mốc. Thì chúng ta có thể dễ dàng thấy được 6 tỉnh, thành phố có mức lương tối thiểu một giờ cao hơn mức trung bình lần lượt là: Tokyo, Kanagawa, Osaka, Saitama, Aichi, Chiba và Kyoto
- Những tỉnh có mức lương tối thiểu thấp nhất (nằm ở mốc 790 Yen / giờ) hiện nay là: Aomori, Iwate, Akita, Yamagata, Tottori, Shimane, Ehime, Kochi, Saga, Nagasaki, Kumamoto, Oita, Miyazaki, Kagoshima và Okinawa
2. Thu nhập bình quân trong một tháng sẽ rơi vào khoảng bao nhiêu?
Cách tính cũng khá đơn giản:
Tổng thu nhập bình quân 1 tháng = Mức lương tối thiểu 1 giờ x Tổng số giờ làm việc trong tháng
Trên lý thuyết, mức lương cơ bản tại Nhật Bản được tính dựa trên thời gian làm việc quy định là 40 tiếng/tuần. Tuy nhiên câu chuyện làm việc ngoài giờ ở đất nước mặt trời mọc chắc chưa cần kể các bạn cũng biết. Hầu như ở ngành nghề nào câu chuyện này cũng diễn ra, không có trường hợp ngoại lệ.
Làm việc ngoài giờ thì đương nhiên thu nhập của bạn cũng sẽ tăng theo. Tại Nhật Bản có quy định rất rõ ràng về việc này, các bạn không lo bị làm việc không công đâu nhé!
Đồng thời, luật pháp Nhật Bản cũng có quy định cụ thể về số giờ làm thêm tối đa mà một người được phép nhận. Chủ yếu là để bảo vệ người lao động, tránh tình trạng bị chủ lao động lạm dụng sức lao động. Các bạn chỉ cần nắm rõ luật là ok!
3. Mức lương cơ bản của Nhật Bản phân bổ theo 9 vùng miền

Mức lương cơ bản tại Nhật Bản cao nhất là ở Kanto và Kansai
Dưới đây mình có sắp xếp lại mức lương cơ bản của Nhật Bản theo danh sách các vùng miền để các bạn tiếp cận với một góc nhìn khác, đặc biệt là để phục vụ các thực tập sinh lựa chọn đơn hàng một cách dễ dàng hơn:
[Tổng hợp DỄ HIỂU về 9 vùng miền của Nhật Bản]
3.1. Hokkaido
Thế mạnh của tỉnh: Nông nghiệp và chế biến nông sản, Nuôi trồng và đánh bắt thủy sản, Một số ngành công nghiệp như làm bột giấy, sản xuất bia,…
STT |
Tỉnh, thành phố tại Nhật Bản |
Mức lương tối thiểu |
1 | Hokkaido (北海道) | 861円 |
3.2. Tohoku
Thế mạnh của tỉnh: Nghề May mặc, Xây dựng cốt thép, Nuôi trồng Thủy sản,…
STT |
Tỉnh, thành phố tại Nhật Bản |
Mức lương tối thiểu |
1 | Akita (秋 田) | 790円 |
2 | Aomori (青 森) | 790円 |
3 | Fukushima (福 島) | 798円 |
4 | Iwate (岩 手) | 790円 |
5 | Miyagi (宮 城) | 824円 |
6 | Yamagata (山 形) | 790円 |
3.3. Kanto
Thế mạnh của tỉnh: Do là khu vực phát triển nhất cả nước nên vùng Kanto là khu vực có mức lương cơ bản tại Nhật Bản cao nhất so với các khu vực khác.
Các đơn hàng, ngành nghề cũng vô cùng đa dạng, có thể kể đến như: Thực phẩm, Nông nghiệp, Điện tử, Cơ khí, Xây dựng,…
STT |
Tỉnh, thành phố tại Nhật Bản |
Mức lương tối thiểu |
1 | Tokyo (東 京) | 1.013円 |
2 | Kanagawa (神奈川) | 1.011円 |
3 | Chiba (千 葉) | 923円 |
4 | Saitama (埼 玉) | 926円 |
5 | Ibaraki (茨 城) | 849円 |
6 | Tochigi (栃 木) | 853円 |
7 | Gunma (群 馬) | 835円 |
3.4. Chubu
Thế mạnh của tỉnh: Ngành Nông nghiệp, Thực phẩm, Ngành Điện tử,…
STT |
Tỉnh, thành phố tại Nhật Bản |
Mức lương tối thiểu |
1 | Aichi (愛 知) | 926円 |
2 | Gifu (岐 阜) | 851円 |
3 | Ishikawa (石 川) | 832円 |
4 | Nagano (長 野) | 848円 |
5 | Niigata (新 潟) | 830円 |
6 | Shizuoka (静 岡) | 885円 |
7 | Toyama (富 山) | 848円 |
8 | Yamanashi (山 梨) | 837円 |
3.5. Kansai
Thế mạnh của tỉnh: Là nơi tập trung nhiều người Việt sinh sống tại Nhật Bản nhất. Có mức lương cơ bản cao không kém gì khu vực Kanto. Các ngành nghề phát triển tại đây là: Ngành công nghiệp Sản xuất, lắp ráp cơ khí, Ngành Nông nghiệp, Thực phẩm,…
STT |
Tỉnh, thành phố tại Nhật Bản |
Mức lương cơ bản tại Nhật Bản |
1 | Kyoto (京 都) | 909円 |
2 | Osaka (大 阪) | 964円 |
3 | Hyogo (兵 庫) | 899円 |
4 | Nara (奈 良) | 837円 |
5 | Wakayama (和歌山) | 830円 |
6 | Mie (三 重) | 873円 |
7 | Shiga (滋 賀) | 866円 |
8 | Fukui (福 井) | 829円 |
3.6. Chugoku
Thế mạnh của tỉnh: Ngành Nông nghiệp, Chế biến Thực phẩm, Đánh bắt Thủy sản, Sản xuất, Lắp ráp cơ khí, May mặc, Đóng tàu,…
STT |
Tỉnh, thành phố tại Nhật Bản |
Mức lương tối thiểu |
1 | Hiroshima (広 島) | 871円 |
2 | Okayama (岡 山) | 833円 |
3 | Shimane (島 根) | 790円 |
4 | Tottori (鳥 取) | 790円 |
5 | Yamaguchi (山 口) | 829円 |
3.7. Kyushu
Thế mạnh của tỉnh: Ngành Nông nghiệp, Thực phẩm, Đánh bắt Hải sản, Chế tạo và lắp ráp Linh kiện điện tử,…
STT |
Tỉnh, thành phố tại Nhật Bản |
Mức lương cơ bản tại Nhật Bản |
1 | Fukuoka (福 岡) | 841円 |
2 | Saga (佐 賀) | 790円 |
3 | Kumamoto (熊 本) | 790円 |
4 | Nagasaki (長 崎) | 790円 |
5 | Miyazaki (宮 崎) | 790円 |
6 | Oita (大 分) | 790円 |
7 | Kagoshima (鹿児島) | 790円 |
3.8. Shikoku
Thế mạnh của tỉnh: Nông nghiệp, Chế biến Thực phẩm, Đánh bắt thủy sản, May mặc, Cơ khí, Lâm nghiệp, Làm giấy,…
STT |
Tỉnh, thành phố tại Nhật Bản |
Mức lương tối thiểu |
1 | Ehime (愛 媛) | 790円 |
2 | Kagawa (香 川) | 818円 |
3 | Kochi (高 知) | 790円 |
4 | Tokushima (徳 島) | 793円 |
3.9. Okinawa
Thế mạnh của tỉnh: Nông nghiệp, Đánh bắt Thủy sản, Cơ khí, Hóa dầu,…
STT |
Tỉnh, thành phố tại Nhật Bản |
Mức lương tối thiểu |
1 | Okinawa (沖 縄) | 790円 |
Mọi chi tiết xin liên hệ: Trực tiếp tại hotline: Mr Khoa: 0979 475 680
xuatkhaulaodongnb.com - Website tư vấn xuất khẩu lao động Nhật Bản uy tín số 1 tại Việt Nam